Để định nghĩa sự bận rộn
Liệu anh có phải bận tâm
Liệu có làm anh bận bịu
Anh ngồi nghĩ với âm thầm
Để định nghĩa sự bận rộn
Cứ cho một ví dụ đi
Ví dụ về sự bận rộn
Chưa tìm ra ví dụ gì
Lác đác trong những độc giả
Đã tìm ra ví dụ rồi
Nhưng đó chỉ là ví dụ
Anh đành phải chứng minh thôi
Không chứng minh được bận rộn
Chứng minh thu nhập cũng không
Chẳng chứng minh được gì hết
Không chứng minh được đúng rồng
Anh nộp bài chờ điểm kém
Quả nhiên điểm kém hơn người
Ánh mắt bạn bè an ủi
Nhưng trong đó có nụ cười
Để định nghĩa sự bận rộn
Tự dưng điểm kém, bạn cười
Nếu bạn hiểu sự bận rộn
Đã không đến để nghe tôi
“Anh cố tỏ ra bận rộn
hay anh bận rộn?”, băn khoăn
Băn khoăn chính là đáp án
Người bận rộn băn khoăn done
Như đàn kiến theo nhịp điệu
Của sự bận rộn không ngừng
Như một bầy ong chăm chỉ
Chăm là bận rộn không dừng
Cậu phải pressing như vậy
Ngoài tai lời huấn luyện viên
Anh bỏ người, dừng lại thở
Than phiền, tất cả than phiền